tốc hành

Học thuật
Thân thiện
tốc hành

Xe lửa tốc hành chạy qua cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Di chuyển nhanh, tốc độ cao: Dùng để mô tả phương tiện giao thông hoặc dịch vụ được thiết kế để di chuyển nhanh hơn bình thường, với ít điểm dừng hơn.
    • Được thực hiện nhanh chóng: Chỉ một quá trình, thủ tục hoặc hành động được tiến hành với tốc độ nhanh để tiết kiệm thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy bắt chuyến xe buýt tốc hành để về quê kịp Tết. (Phương tiện di chuyển nhanh)
    • Công ty mở dịch vụ chuyển phát tốc hành để đáp ứng nhu cầu khách hàng. (Dịch vụ được thực hiện nhanh)
    • Đây tuyến tàu tốc hành chạy thẳng từ Nội vào Sài Gòn. (Phương tiện ít điểm dừng, tốc độ cao)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chế độ tốc hành": Một chế độ hoặc tính năng cho phép một công việc (như in ấn, xử lý dữ liệu) được thực hiện với tốc độ tối đa, đôi khi có thể ảnh hưởng đến chất lượng.

    • Máy in này chế độ tốc hành, bản in sẽ ra rất nhanh nhưng độ phân giải thấp hơn.
  • "Tinh thần tốc hành": (Cách dùng ẩn dụ) Thái độ làm việc khẩn trương, nhanh chóng, muốn hoàn thành mục tiêu trong thời gian ngắn nhất.

    • Dự án này cần hoàn thành gấp, mọi người phải làm việc với tinh thần tốc hành.
Biến thể từ liên quan
  • Tốc độ (danh từ): Mức độ nhanh chóng của chuyển động hoặc hành động.

    • Xe chạy với tốc độ 60 km/h.
  • Hành trình (danh từ): Chuyến đi, quãng đường di chuyển.

    • Hành trình từ Bắc vào Nam rất dài.
  • Hỏa tốc (tính từ): (Từ , ít dùng) Rất nhanh, khẩn cấp, thường dùng trong "công văn hỏa tốc".

    • Công văn hỏa tốc được chuyển đi ngay lập tức.
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh: tốc độ cao, mất ít thời gian.
  • Thẳng: (Trong ngữ cảnh giao thông) Chỉ chạy từ điểm đầu đến điểm cuối với ít hoặc không dừng giữa đường.
  • Express: (Từ mượn tiếng Anh) cùng nghĩa, thường dùng trong "xe bus express", "dịch vụ express".
Các cụm từ liên quan
  • Đường tốc hành: Làn đường hoặc tuyến đường dành riêng cho các phương tiện chạy nhanh, ít dừng.

    • Xe tải không được phép đi vào đường tốc hành.
  • tốc hành: dành cho các chuyến xe/tàu chạy nhanh, thường giá cao hơn thường.

    • tốc hành đã bán hết, chỉ còn tàu thường.
Thành ngữ liên quan
  • "Tốc hành như chớp": (Thành ngữ so sánh) Di chuyển hoặc hành động cực kỳ nhanh chóng, trong nháy mắt.
    • Đội cứu hộ đến hiện trường tốc hành như chớp.
tốc hành

Xe lửa tốc hành chạy qua cánh đồng.

  1. Đi nhanh : Xe lửa tốc hành.